Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fiedler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fiedler
der
[ˈfiːdlɐ]
Danh từ
Số nhiều: Fiedler
Định nghĩa
1
nhạc công
- Người chơi đàn vĩ cầm hoặc loại đàn tương tự bằng vĩ kéo.
Person, die eine Fiedel spielt
Manchmal steigt der
Fiedler
auf ein Dach, um besser gehört und gesehen zu werden.
Đôi khi người chơi đàn vĩ cầm trèo lên mái nhà để được nghe và nhìn thấy rõ hơn.
Từ đồng nghĩa
Geiger
Violinist
Danh từ