Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fischfilet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fischfilet
das
[ˈfɪʃfiˌleː]
Danh từ
Số nhiều: Fischfilets
Định nghĩa
1
phi lê cá
- Phần thịt cá được lóc ra từ hai bên thân cá, thường đã bỏ xương và da.
Filet vom Fisch
Die beiden
Fischfilets
von einem Fisch werden, beginnend von der Rückflosse an, aus den fleischigen Seiten des Fisches herausgeschnitten.
Hai miếng phi lê của một con cá được cắt ra từ phần thịt ở hai bên thân cá, bắt đầu từ vây lưng.
Từ cụ thể hơn
Fogoschfilet
Forellenfilet
Heringsfilet
Sardellenfilet
Schillfilet
Schollenfilet
Seebarschfilet
Seezungenfilet
+ 1 more
Fachgerecht heraus geschnittene
Fischfilets
haben keine Gräten und wurden bereits von der Fischhaut geschnitten.
Những miếng phi lê cá được lóc đúng kỹ thuật thì không còn xương dăm và đã được tách khỏi da cá.
Danh từ