

mảng dẹt- Vật dẹt, hình thành từ một khối chất sệt lan rộng ra.
flacher Gegenstand, entstanden aus einer sich ausbreitenden, zähflüssigen Masse
bánh dẹt- Loại bánh nướng dẹt giống bánh mì; ở một số vùng cũng chỉ bánh kếp; cũng là dạng gọi tắt của bánh mì dẹt.
flaches, brotartiges Gebäck, regional Pfannkuchen; auch Kurzform für Fladenbrot
bãi phân bò- Cách gọi ngắn gọn của phân bò dẹt.
Kurzbezeichnung für Kuhfladen