Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Flussufer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Flussufer
das
[ˈflʊsˌʔuːfɐ]
Danh từ
Số nhiều: Flussufer
Định nghĩa
1
bờ sông
- Phần đất hoặc mép đất chạy dọc theo hai bên của một con sông.
das Ufer eines Flusses
Sie saßen am
Flussufer
und schauten aufs Wasser.
Họ ngồi bên bờ sông và nhìn ra mặt nước.
„Über den Bäumen am jenseitigen
sah Macomber Geier kreisen und steil herabstoßen.“
Từ cụ thể hơn
Alsterufer
Donauufer
Elbufer
Havelufer
Innufer
Mainufer
Moselufer
Neckarufer
+ 9 more
Flussufer
Phía trên những tán cây ở bờ sông bên kia, Macomber thấy những con kền kền lượn vòng rồi lao xuống rất dốc.
Danh từ