Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Freundeshand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Freundeshand
die
[ˈfʁɔɪ̯ndəshant]
Danh từ
Định nghĩa
1
bạn bè
- Người bạn, người đồng hành hoặc bạn thân.
Freund, Kamerad, Kumpel
Er hat einen Ring aus
Freundeshand
erhalten. Mit Artikel aber: Er hat einen Ring aus des Freundes Hand erhalten.
Anh ấy đã nhận được một chiếc nhẫn từ tay bạn bè. Nhưng khi có mạo từ: Anh ấy đã nhận được một chiếc nhẫn từ tay của người bạn.
Từ đồng nghĩa
Bruderhand
Freund
Kamerad
Kumpel
Từ trái nghĩa
Feind
Feindeshand
Gegner
Widersacher
Danh từ