

đồng đội- người lính cùng chia sẻ phòng ở với mình; người lính trong cùng quân đội
Soldat, mit dem man die Stube teilt; Soldat in der eigenen Armee
bạn đồng hành, bạn chiến đấu- người mà mình có liên hệ theo một cách nhất định (thể thao, trường học, nghề nghiệp, tình bạn hoặc tương tự)
Person, mit der man auf eine bestimmte Art (Sport, Schule, Beruf, Freundschaft oder Ähnliches) verbunden ist