Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Gedichtzeile
die
[ɡəˈdɪçtˌt͡saɪ̯lə]
Danh từ
Số nhiều: Gedichtzeilen
Định nghĩa
1
câu thơ
- Một dòng hoặc một câu trong bài thơ.
Zeile eines Gedichts
„Aus irgendeinem Grund war ihm die
Gedichtzeile
, die er irgendwo gelesen hatte, im Gedächtnis geblieben.“
“Vì một lý do nào đó, câu thơ mà anh đã đọc ở đâu đó vẫn còn đọng lại trong ký ức của anh.”
Từ đồng nghĩa
Vers
Verszeile
Danh từ