câu thơ- dòng thơ được định hình theo nhịp điệu và vần luật
metrisch-rhythmisch geformte Zeile eines Gedichts
Dieser Vers ist rhythmisch nicht ganz gelungen.
Câu thơ này về mặt nhịp điệu chưa thực sự thành công.
„Bei den letzten Versen ist der junge Mann aufgesprungen.“
“Đến những câu thơ cuối cùng, chàng trai trẻ đã bật dậy.”
2
câu- đoạn văn bản, câu trong sách (đặc biệt Kinh Thánh)
Textstelle
Das steht sinngemäß bei Matthäus I. Vers 5-19.
Điều đó được ghi tương tự trong sách Matthew chương I, câu 5-19.
„So kam es, dass der Schriftsetzer mit dem ruinierten Nervenkostüm dem allerletzten Vers des allerletzten Kapitels der schwedischen Bibel noch etwas hinzufügte, bevor das Ganze in Druck ging.“
Thế là người sắp chữ với thần kinh suy sụp đã thêm một cái gì đó vào câu cuối cùng của chương cuối cùng trong bản Kinh Thánh Thụy Điển trước khi toàn bộ được đem in.