
mật vụ- Đơn vị cảnh sát hoạt động bí mật, đặc biệt trong các chế độ toàn trị, nhằm bảo vệ chính quyền đang cầm quyền và đàn áp những người có quan điểm chính trị đối lập; có quyền hạn đặc biệt để truy bắt và chống lại mọi hoạt động bị coi là chống nhà nước, không thuộc hệ thống cảnh sát thông thường, thường còn đảm nhiệm nhiệm vụ tình báo và phản gián trong nước, đôi khi cả ở nước ngoài; nhân viên thường hoạt động thường phục và hay sử dụng các biện pháp đàn áp như đe dọa, tra tấn, thủ tiêu, ám sát, phá hoại tinh thần và những hình thức bạo lực thể chất lẫn tâm lý khác.
(vor allem in totalitären Staaten zur Wahrung des herrschenden Regimes und zur Unterdrückung politisch Andersdenkender) geheim operierende Verwaltungseinheit der Polizei mit besonderen Vollmachten zur Verfolgung und Bekämpfung aller staatsfeindlicher Bestrebungen, die nicht der regulären Polizeiverwaltung untersteht und zumeist auch geheim- und nachrichtendienstliche Aufgaben besonders im In- aber bisweilen auch im Ausland übernehmen kann, deren Mitarbeiter zumeist in Zivil agieren und die sich besonders repressiver Methoden von (physischer und psychischer) Gewalt – wie Einschüchterungen, Folter, gezielte Liquidierungen, Mordanschläge, Zersetzung und dergleichen – bedient