
bảo đảm- biện pháp nhằm bảo đảm hoặc duy trì sự an toàn, ổn định hay chắc chắn cho một điều gì đó
Maßnahme zur Absicherung von etwas
bảo hành- trách nhiệm pháp lý của bên bán phải chịu đối với khuyết tật của hàng hóa hoặc dịch vụ đã bán, không phụ thuộc vào lỗi của họ
verschuldensunabhängiges Einstehenmüssen seitens des Verkäufers für einen Mangel an einer verkauften Sache oder Dienstleistung