

kích thước- Sự mở rộng không gian
räumliche Ausdehnung
nhân vật- Người có (ý nghĩa) xã hội
Person mit (gesellschaftlicher) Bedeutung
đại lượng- mọi thứ có thể được liên kết với nhau thông qua đo đạc hoặc ước tính
alles, was sich durch Messung oder Schätzung miteinander in Beziehung setzen lässt
cỡ- Kích cỡ tiêu chuẩn
Konfektionsgröße
độ lớn- Sức mạnh của cảm giác đạo đức
Stärke der Moralempfindung
chỉ số- Hệ số
Kennzahl