

hào- Rãnh hoặc hào, cũng có thể là hào thành bao quanh lâu đài hay thành lũy.
Graben oder auch Burggraben
rãnh- Chỗ lõm giống như mương hoặc rãnh; có thể là rãnh bên đường, máng gỗ, máng kim loại, con lạch, khe hẻm hoặc đường trũng.
grabenartige Vertiefung, Straßenrinne, Holzrinne, Metallrinne, Bach, Schlucht oder Hohlweg
mộ táng- Sự mai táng hoặc cũng có thể là nơi chôn cất, phần mộ.
Begräbnis oder auch Grabstätte
kênh đào- Kênh hoặc hào nước; cũng chỉ đường phố nội đô có kênh chạy dọc, đặc trưng của các thành phố Hà Lan hoặc đôi khi ở một số thành phố Đức.
Kanal, Wassergraben; innerstädtische Kanalstraße niederländischer oder vereinzelt deutscher Städte