Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Großeltern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Großeltern
[ˈɡʁoːsˌʔɛltɐn]
Danh từ
Định nghĩa
1
ông bà
- cha mẹ của bố hoặc mẹ
die Eltern des Vaters oder der Mutter
Ich verbringe meine Ferien immer bei meinen
Großeltern
.
Tôi luôn dành kỳ nghỉ của mình ở nhà ông bà.
„Die wurden von meinen
Großeltern
gut verpackt im Keller aufbewahrt.“
Từ trái nghĩa
Enkel
Từ cụ thể hơn
Ahnengroßeltern
Ahnenurgroßeltern
Großmutter
Großvater
Oma
Opa
Urgroßeltern
"Chúng đã được ông bà tôi bọc kỹ và cất giữ trong tầng hầm."
Danh từ