

sư tử- loài thú ăn thịt thuộc họ mèo lớn, có nguồn gốc từ châu Phi và Tây Ấn Độ, có đuôi dài, bộ lông ngắn màu vàng xám đến màu nâu vàng, con đực có bờm dài quanh cổ và vai
(in Afrika sowie im westlichen Indien beheimatetes, zu den Großkatzen zählendes) Raubtier mit langem Schwanz, dessen kurzes Fell graugelb bis ockerfarben gefärbt ist und deren Männchen eine lange Mähne um Nacken und Schultern besitzen
sư tử (trong huy hiệu)- linh vật trên huy hiệu có hình dạng con mèo lớn được mô tả ở mục [1]
Wappentier in Gestalt der unter [1] beschriebenen Großkatze
chòm sao Sư Tử- một chòm sao trên bầu trời sao phía bắc và phía nam
ein Sternbild am nördlichen sowie südlichen Sternenhimmel
người nổi tiếng- người (tạm thời) đứng ở trung tâm của sự quan tâm xã hội
Person, die (kurzzeitig) im Zentrum des gesellschaftlichen Interesses steht
tượng sư tử- tác phẩm mô tả (tạo hình) một con sư tử
(plastische) Darstellung eines Löwen
cung Sư Tử- một trong mười hai cung hoàng đạo, theo chiêm tinh học phương Tây, Mặt Trời đi qua cung này từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 23 tháng 8
eines der zwölf Tierkreiszeichen (Sternzeichen), in dem nach westlicher Astrologie die Sonne vom 23. Juli bis 23. August steht
người thuộc cung Sư Tử- người sinh ra trong khoảng thời gian của cung hoàng đạo được mô tả ở mục [3a]
eine im Zeitraum des unter [3a] beschriebenen Tierkreiszeichens geborene Person