

nhóm lỏng lẻo- cộng đồng hoặc nhóm người được hình thành khá lỏng lẻo, không có ranh giới hay cơ cấu cố định, cùng theo đuổi một mục tiêu chung
locker gefasste Gemeinschaft (Gruppe) ohne feste Abgrenzung, die ein gemeinsames Ziel verfolgt
sự phân nhóm- việc sắp xếp hoặc phân loại thành các đơn vị hay nhóm riêng biệt
das Sortieren in Einheiten