

chiến tranh du kích- Hình thức chiến tranh quy mô nhỏ do các lực lượng không chính quy của dân cư bản địa tiến hành chống lại một thế lực chiếm đóng hoặc trong bối cảnh nội chiến.
durch irreguläre Einheiten der einheimischen Bevölkerung gegen eine Besatzungsmacht beziehungsweise im Rahmen eines Bürgerkriegs geführter Kleinkrieg
đơn vị du kích- Đơn vị hoặc lực lượng tiến hành chiến tranh du kích.
Einheit, die einen Kleinkrieg führt
chiến sĩ du kích- Người thuộc một đơn vị tiến hành chiến tranh du kích.
Angehöriger einer Einheit, die einen Kleinkrieg (siehe Guerilla^([2])) führt