

sự xấu xí- Vẻ bề ngoài không đẹp, gây cảm giác xấu về ngoại hình.
unschönes Aussehen
sự độc ác- Tính cách hoặc tâm địa xấu xa, gây ảnh hưởng tiêu cực đến người khác.
üble Gesinnung, die sich auf die Mitmenschen negativ auswirkt
điều khó chịu- Hành động hoặc cách cư xử khiến người khác bực bội, khó chịu hoặc bất bình.
Handlung, die für andere ein Grund zum Unmut ist