Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hündin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hündin
die
[ˈhʏndɪn]
Danh từ
Số nhiều: Hündinnen
Định nghĩa
1
chó cái
- con chó thuộc giống cái, tức là chó cái trưởng thành hoặc chó cái nói chung
weiblicher Hund
Endlich hat mein
Hund
eine
Hündin
gefunden, so wie ich eine Frau gefunden habe.
Cuối cùng thì chó của tôi đã tìm được một con chó cái, cũng như tôi đã tìm được một người phụ nữ.
Từ đồng nghĩa
Fenn
Hundedame
Lusche
Metze
Petze
Töle
Zaupe
Zibbe
+ 2 more
Từ cụ thể hơn
Polizeihündin
Schäferhündin
Sie benimmt sich wie eine läufige
Hündin
.
Cô ta cư xử như một con chó cái đang động dục.
Danh từ