

rào chắn- vật cản có chiều cao từ 76,20 đến 106,68 cm được đặt ở các khoảng cách nhất định (khoảng 8,50 đến 35 m) trên đường chạy mà vận động viên phải vượt qua mà không làm đổ
76,20 bis 106,68 cm hohes Hindernis, das in bestimmten Abständen (ungefähr 8,50 bis 35 m) auf der Laufstrecke steht und vom Läufer überwunden werden muss, ohne dass es umfällt
chướng ngại vật- vật thể lớn mà ngựa phải nhảy qua trong môn cưỡi ngựa vượt chướng ngại vật mà không làm đổ
großes Objekt, über das ein Pferd beim Springreiten springen muss, ohne es umzuwerfen
trở ngại- một khó khăn, thách thức mà người ta phải vượt qua
ein Hindernis, das man überwinden muss
chạy vượt rào- môn điền kinh trong đó vận động viên chạy và vượt qua các rào chắn trên đường chạy
Hürdenlauf
hàng rào di động- hàng rào có thể di chuyển được, chẳng hạn như dùng cho cừu
tragbare Einzäunung, zum Beispiel für Schafe
bãi rào- khu vực đất đai được bao quanh bởi một hàng rào có thể di chuyển được
Gelände, das von einer tragbaren Einzäunung umgeben ist