
cử động tay- Sự chuyển động được thực hiện chỉ bằng một bàn tay hoặc hai bàn tay.
Bewegung, die (ausschließlich) mit der Hand (den Händen) gemacht wird
điệu tay- Theo nghĩa chuyển, là cử động của bàn tay được thực hiện như một dấu hiệu hoặc tín hiệu.
übertragen von [1]: als Zeichen gedachte Bewegung der Hand