
cử động đầu- Sự chuyển động được thực hiện chỉ bằng đầu.
Bewegung, die (ausschließlich) mit dem Kopf gemacht wird
động tác đầu- Theo nghĩa chuyển từ [1]: sự cử động của đầu được dùng như một dấu hiệu hay tín hiệu.
übertragen von [1]: als Zeichen gedachte Bewegung des Kopfes