

thỏ rừng- động vật có vú với đôi tai dài thuộc chi Lepus, đặc biệt là thỏ đồng
Säugetier mit langen Ohren aus der Gattung Lepus, speziell der Feldhase
thỏ nhà- thỏ nuôi
Kaninchen
cưng, yêu- từ ngữ trìu mến
Kosewort
em gái, cô gái- cách gọi một phụ nữ trẻ
Ausdruck für eine junge Frau
họ Thỏ- họ động vật bao gồm thỏ rừng và thỏ nhà
die Tierfamilie, zu der Hase^([1]) und Kaninchen gehören
thỏ dẫn đường- người đồng hành chạy không tính thành tích
ein Begleiter, der außer Konkurrenz läuft
chòm sao Thỏ- một chòm sao gần chòm sao Lạp Hộ
ein Sternbild nahe dem Orion
thịt thỏ- thịt của thỏ rừng
das Fleisch des Hasen^([1])