'Holzsarg' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Holzsargder
[ˈhɔlt͡sˌzaʁk]Danh từSố nhiều: Holzsärge
Định nghĩa
1
quan tài gỗ- Vật chứa bằng gỗ, dài, có dạng hộp và có nắp, dùng để đặt thi hài người chết vào trong.
längliches, kastenförmiges und hölzernes Behältnis mit Deckel, in das ein Leichnam gelegt wird
„Nahezu alle Metallsärge beinhalten einen Holzsarg mit dem jeweiligen Leichnam. Ausnahmen bilden die Särge von Maria Elisabeth und Maria Anna, bei denen die Toten direkt in den Übersarg gebettet wurden. Der innere wurde üblicherweise bei der Bestattung mit zwei unterschiedlichen Schlössern versperrt.“
Hầu như tất cả các quan tài kim loại đều chứa một quan tài gỗ có thi hài tương ứng bên trong. Ngoại lệ là các quan tài của Maria Elisabeth và Maria Anna, trong đó người chết được đặt trực tiếp vào quan tài ngoài. Quan tài gỗ bên trong thường được khóa lại bằng hai ổ khóa khác nhau khi mai táng.
„In der Werkstätte von Restaurator Thomas Frankl geht es nun darum, die Holzsärge von Schimmel zu reinigen, die Substanz zu erhalten und die Bemalungen und Beschläge zu konservieren.“
Hiện nay, trong xưởng của chuyên gia phục chế Thomas Frankl, công việc là làm sạch nấm mốc trên các quan tài gỗ, bảo tồn chất liệu cũng như gìn giữ lớp sơn và các đồ phụ kiện kim loại.