
con nhím- Động vật có vú da gai thuộc họ Erinaceidae, thân nhỏ, lưng phủ nhiều gai nhọn.
stachelhäutiges Säugetier aus der Familie Erinaceidae
bừa nhím- Dụng cụ dùng để xử lý, xới hoặc làm tơi khoảng trống giữa các hàng gieo trồng.
Gerät zur Bearbeitung der Zwischenräume der Saatreihen
bánh nhím- Món bánh hoặc món ăn được tạo hình con nhím; cũng có thể là thịt băm, nửa quả lê gắn que hạnh nhân để tạo hình nhím.
Gebäck in Igelform; Mett in Igelform (mit Salzstangen); Birnenhälften mit Mandelstiften
đầu nhím- Kiểu tóc cắt ngắn dựng lên, có hình dáng gợi liên tưởng đến gai của con nhím.
Haarschnitt in Igelform