
tiêm chủng- Việc đưa vào cơ thể một kháng nguyên được tạo ra bằng phương pháp sinh học hoặc công nghệ gen, thường gồm các mảnh protein, vật liệu di truyền, hoặc mầm bệnh đã bị bất hoạt hay làm suy yếu, nhằm tạo miễn dịch chống lại bệnh truyền nhiễm thông qua sự hình thành kháng thể và các tế bào T hỗ trợ chuyên biệt.
Verabreichung eines biologisch oder gentechnisch hergestellten Antigens, meist bestehend aus Protein- oder Erbgutbruchstücken oder abgetöteten beziehungsweise abgeschwächten Erregern zur Erzeugung einer Immunität gegen eine Infektionskrankheit durch die Bildung von Antikörpern und spezialisierten T-Helferzellen
cấy nhiễm- Việc đưa hoặc rải vi khuẩn vào hoặc lên một nền, môi trường nuôi cấy hay đất.
das Einbringen/Aufbringen von Bakterien in/auf einen Untergrund/Nährboden/Boden