'Inkrement' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Inkrementdas
[ɪnkʁeˈmɛnt]Danh từSố nhiều: Inkremente
Định nghĩa
1
mức tăng- Lượng hoặc giá trị mà một đại lượng tăng thêm; phần gia tăng nhỏ nhất trong một bước thay đổi, đặc biệt trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc toán học.
Betrag, um den eine Größe zunimmt
Als Inkrement wird der kleinste Schritt bezeichnet, der in einem digitalen Messgerät verwendet wird.
Mức tăng được gọi là bước nhỏ nhất được sử dụng trong một thiết bị đo kỹ thuật số.