'Insolvenz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Insolvenzdie
[ˈɪnzɔlvɛnt͡s]Danh từSố nhiều: Insolvenzen
Định nghĩa
1
phá sản- Tình trạng một cá nhân hoặc doanh nghiệp mất khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn, dẫn đến việc phải tiến hành thủ tục pháp lý về tài chính.