

kiểm tra, thanh tra- việc kiểm tra cái gì đó thông qua việc quan sát, xem xét định kỳ
das Inspizieren von etwas durch regelmäßige Besichtigung, Überprüfung
cơ quan thanh tra, sở thanh tra- cơ quan giám sát, cơ quan có nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc gì đó
Aufsichtsamt, Behörde der die Prüfung, Aufsicht über etwas obliegt
phân đội, tiểu đoàn- tên gọi các đơn vị quân sự tại các cơ sở đào tạo; hình thức phân chia nhỏ hơn của các nhóm huấn luyện
Bezeichnung militärischer Einheiten an Ausbildungseinrichtungen; Untergliederungsform von Lehrgruppen
kiểm duyệt, rà soát- hình thức xem xét, đánh giá mang tính chính thức nhất
die formellste Reviewart