Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Jahresmitte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jahresmitte
die
[ˈjaːʁəsˌmɪtə]
Danh từ
Số nhiều: Jahresmitten
Định nghĩa
1
giữa năm
- phần ở giữa của một năm, khoảng thời gian vào giữa năm
der mittlere Teil eines Jahres
„Mit einem Öl-Embargo ab
Jahresmitte
will die EU den Iran von seinen Atom-Plänen abbringen.“
“Với một lệnh cấm vận dầu mỏ bắt đầu từ giữa năm, EU muốn ngăn Iran theo đuổi các kế hoạch hạt nhân của mình.”
Từ trái nghĩa
Jahresanfang
Jahresbeginn
Jahresende
Danh từ