
chim ăn hạt- loài chim có chế độ ăn chủ yếu là các loại hạt
Vogel, der sich von Sämereien ernährt
kẻ ăn hạt- cách gọi mang tính miệt thị đối với người có chế độ ăn thực dưỡng, động lực học sinh học, hữu cơ, ăn thực phẩm thô hoặc toàn phần
abschätzige Bezeichnung für jemand, der sich makrobiotisch, biologisch-dynamisch, biologisch, von Roh- oder Vollwertkost ernährt