
ngũ cốc trộn- Món ăn gồm các mảnh ngũ cốc sống (thường là yến mạch), trái cây và rau sống hoặc sấy khô, nho khô, hạt nghiền, sữa và/hoặc sữa chua, thường được ăn vào bữa sáng.
aus rohen Getreideflocken (meist Haferflocken), rohem (getrockneten) Obst und Gemüse, Rosinen, geriebenen Nüssen, Milch und/oder Joghurt bestehendes Gericht, welches zumeist zum Frühstück verzehrt wird
nam dưỡng sinh- Người đàn ông chủ yếu ăn thực phẩm nguyên chất, thường vì lý do ý thức hệ hoặc quan điểm sống.
(männliche^☆) Person, die sich, oft aus ideologischen Gründen, hauptsächlich mit Vollwertkost ernährt
nữ dưỡng sinh- Người phụ nữ chủ yếu ăn thực phẩm nguyên chất, thường vì lý do ý thức hệ hoặc quan điểm sống.
weibliche Person, die sich, oft aus ideologischen Gründen, hauptsächlich mit Vollwertkost ernährt