

phòng nhỏ- một căn phòng phụ nhỏ nằm giữa hai phòng và không có lối ra vào riêng
ein kleines Nebenzimmer, das zwischen zwei Zimmern liegt und keinen eigenen Ausgang hat
phòng trưng bày- phòng phụ nhỏ dùng để trưng bày các bộ sưu tập tác phẩm nghệ thuật đặc biệt
kleines Nebenzimmer für Sammlungen spezieller Kunstobjekte
nội các- toàn bộ các bộ trưởng của một quốc gia dưới sự lãnh đạo của thủ tướng hoặc tổng thống
Gesamtheit der Minister eines Staates unter Leitung des Ministerpräsidenten oder Kanzlers
tủ nhỏ- tủ nhỏ được trang trí tinh xảo với chạm khắc và họa tiết, có nhiều ngăn để cất giữ trang sức, thư từ hoặc các đồ vật kỳ lạ
kleines Schränkchen, das kunstvoll mit Schnitzerei und Malerei verziert ist und viele Fächer zur Aufbewahrung von Schmuck, Briefen oder Kuriositäten hat
rượu vang hạng thường- rượu vang ở cấp độ chất lượng thấp nhất với chứng nhận đặc biệt
Wein der niedrigsten Qualitätsstufe mit Prädikat