

văn phòng- Cơ quan hoặc văn phòng nơi thực hiện các công việc văn thư hoặc hành chính.
Dienststelle oder Geschäftsräume, wo schriftliche oder verwaltende Arbeiten erledigt werden
nhân viên văn phòng- Tổng thể các nhân viên của một văn phòng ^([1])
Gesamtheit der Angestellten eines Büros ^([1])
phòng làm việc- Phòng làm việc trong một căn hộ
Arbeitszimmer in einer Wohnung