

tấm, thẻ, bìa- một vật dụng gọn nhẹ, phẳng, cứng nhưng không quá cứng, thường có dạng hình chữ nhật, được làm từ bìa cứng, giấy các-tông, giấy, nhựa, đôi khi là gỗ hoặc kim loại
ein handlicher, planer, steifer aber nicht starrer, meist rechteckiger Gegenstand aus Karton, Pappe, Papier, Kunststoff, allenfalls Holz oder Metall
vé, bản đồ, thực đơn, danh thiếp- Từ viết tắt cho nhiều danh từ ghép có -karte với nghĩa là ^([1]) là thành phần thứ hai, chẳng hạn như vé vào cửa, vé xe, bản đồ, bưu thiếp, thực đơn, lá bài, danh thiếp
Kurzform für viele zusammengesetzte Substantive mit -karte im Sinne von ^([1]) als zweitem Bestandteil, wie etwa Eintrittskarte, Fahrkarte, Landkarte, Postkarte, Speisekarte, Spielkarte, Visitenkarte
thẻ phạt (vàng/đỏ)- một tấm thẻ theo nghĩa [1], được trọng tài và giám sát trận đấu sử dụng trong quá trình thi đấu để răn đe các cầu thủ bằng cách cảnh báo (thẻ vàng) hoặc thông báo việc áp dụng hình phạt (thẻ đỏ)
eine Karte im Sinne von [1], mit dem Schieds- und Kampfrichter während eines Spiels den Spielern Strafen androhen (gelbe Karte), beziehungsweise deren Verhängung signalisieren (rote Karte)
card, bo mạch- Bộ phận cho một máy tính
Bauteil für einen Rechner