

chỉ số- đại lượng toán học cho biết thông tin về một sự việc hoặc tình trạng nhất định.
mathematische Größe, die über einen bestimmten Sachverhalt eine Auskunft gibt
mã số- con số được gán một cách tùy ý để làm rõ sự khác biệt giữa các biến thể hoặc các đối tượng.
willkürlich zugeordnete Zahl, um einen Unterschied zwischen Varianten/Objekten kenntlich zu machen
đặc số- con số đứng trước dấu phẩy trong logarit.
vor dem Komma stehende Zahl (im Logarithmus)