

sải tay- Đơn vị đo chiều dài tùy theo vùng, bằng khoảng cách giữa hai đầu ngón tay khi một người đàn ông dang thẳng hai tay, khoảng 1,70 đến 1,90 mét.
regionsabhängiges Längenmaß, Länge zwischen den Fingerspitzen der ausgestreckten Arme eines Mannes (1,70–1,90 m)
đống củi- Đơn vị đo thể tích tùy theo vùng, bắt nguồn từ nghĩa chiều dài ở trên; chỉ một đống gỗ xếp có chiều dài và chiều cao bằng một klafter.
regionsabhängiges Raummaß, das sich aus [1] ableitet; Stapel (Schichtholz) der Länge und Höhe eines Klafters
sải nước- Đơn vị đo độ sâu trong hàng hải.
maritimes Tiefenmaß