

thanh ngang- thanh chạy ngang qua huy hiệu
Balken, der quer über das Wappen gezogen wird
sải nước- đơn vị đo chiều dài để chỉ độ sâu của nước
eine Längeneinheit zur Angabe der Wassertiefe
dây buộc- vật liệu dùng để cố định cành quả uốn cong
Material zum Befestigen der gebogenen Fruchtrute
dây buộc- vật liệu dùng để cố định chồi non
Material zum Befestigen des jungen Triebs
rơm buộc- cọng rơm được sử dụng làm vật liệu buộc trong vườn nho
Strohhalm, der als Bindematerial im Weinberg verwendet wird
sợi rơm- phần của rơm bị loại bỏ khi làm sạch
Teil des Strohs, der beim Reinigen entfernt wird
dây đo- sợi dây dùng để đo các hàng
Schnur zum Vermessen der Zeilen
dây xua đuổi- vật liệu được căng ra trong vườn nho để xua đuổi chim chóc
Material, das im Weinberg zur Vogelabwehr ausgespannt wird
dây leo- dây leo của cây nho
Ranke der Rebe
sợi chỉ- vật thể có hình dạng giống một sợi chỉ
die Form eines Fadens^([1a]) habendes Gebilde
mạch suy nghĩ- đường dây suy nghĩ, sự kết nối
gedankliche Linie, Verbindung
sợi chỉ- vật thể mảnh và dài được xoắn từ các sợi xơ
aus Fasern gedrehter, dünner und langer Körper