

roi- thường là những cành cây dài, mỏng và dẻo được buộc lại với nhau (không có lá), dùng như cây roi
meist zusammengebundene lange, dünne und flexible Zweige (ohne Blätter), Gerte
rute- đơn vị đo chiều dài cổ, được định nghĩa khác nhau trong các lĩnh vực khác nhau
altes Längenmaß, das in verschiedenen Bereichen unterschiedlich definiert ist
đuôi- phần đuôi của chó hoặc cáo
Schwanz von Hunden oder Füchsen
dùi trống- dụng cụ dạng que dùng để chơi trống định âm
Schlagstock fürs Schlagzeugspiel
dương vật- bộ phận sinh dục nam của động vật
Penis von Tieren