

tay nắm- Bộ phận dạng đòn bẩy dùng để mở cửa bằng cách dịch chuyển chốt cài.
Hebel zum Öffnen einer Tür durch Verschieben eines Riegels
lẫy hãm- Bộ phận của máy móc dùng để hãm hoặc ngăn cản một chuyển động nhất định.
Maschinenteil, das eine bestimmte Bewegung hemmt
giắc cắm- Phích cắm kiểu jack; một loại kết nối điện dành cho điện áp thấp, thường dùng để truyền tín hiệu âm thanh.
Klinkenstecker; bestimmte elektrische Steckverbindung für niedrige Spannungen, meist zur Übertragung von Audiosignalen