Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Türklinke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Türklinke
die
[ˈtyːɐ̯ˌklɪŋkə]
Danh từ
Số nhiều: Türklinken
Định nghĩa
1
tay nắm cửa
- Bộ phận dùng để cầm nắm nhằm mở và đóng cửa.
Griff zum Öffnen und Schließen der Tür
Der Detektiv war schon am Gehen und hatte die
Türklinke
in der Hand, als ihm noch eine wichtige Frage einfiel.
Viên thám tử đã chuẩn bị đi rồi và đã nắm tay nắm cửa trong tay, thì chợt nghĩ ra thêm một câu hỏi quan trọng.
Từ đồng nghĩa
Klinke
Schnalle
Türdrücker
Türgriff
„Ich lege die Hand auf die
Türklinke
der Badezimmertür und halte noch einmal inne.“
“Tôi đặt tay lên tay nắm cửa phòng tắm và lại dừng lại một lần nữa.”
Danh từ