

khuôn in- khuôn in làm bằng kim loại hoặc nhựa dùng để tái tạo hình ảnh trong in ấn sách
„Druckstock aus Metall oder Kunststoff für die Bildwiedergabe im Buchdruck“
bản sao, bắt chước- bản sao chép, vật bắt chước
Abklatsch, Imitat
định kiến- quan niệm đã ăn sâu, cố hữu
eingefahrene Vorstellung