

cái lục lạc- Nhạc cụ phát ra tiếng ồn và âm nhạc bằng gỗ, đôi khi cũng được làm từ nhựa
hölzernes Lärm- und Musikinstrument, teilweise auch aus Kunststoff hergestellt
cái tô vít- Dụng cụ vặn vít gồm một đòn bẩy cầm tay với phần công cụ có thể tháo lắp được gắn trên đó
Schraubwerkzeug, das aus Handhebel mit aufgesetztem, austauschbarem Werkzeugteil besteht
khẩu súng lục- Súng nhiều viên, cầm trên tay để bắn
mehrschüssige Waffe, die man zum Abfeuern in der Hand hält