„Sie wurden im ostsibirischen Jakutsk öffentlich mit der Knute ausgepeitscht.“
Họ đã bị đánh roi da công khai tại Yakutsk ở miền đông Siberia.
2
áp bức- Sự cai trị hoặc khống chế độc đoán, hà khắc đối với người khác.
willkürliche Herrschaft
Sie standen alle unter der Knute ihres Chefs.
Tất cả họ đều nằm dưới sự áp bức của ông sếp.
„Unwillkürlich muss ich an meinen Nachbarn denken, der sich jeden Morgen wie ein geprügelter Hund ins Büro schleppt und ansonsten unter der Knute seiner Frau steht.“
Tôi bất giác phải nghĩ đến người hàng xóm của mình, người mỗi sáng lê xác đến văn phòng như một con chó bị đánh đập và ngoài ra còn sống dưới sự áp bức của vợ mình.