

từ trộn- Thuật ngữ tiếng Đức chỉ hiện tượng pha trộn từ: sự hòa nhập hai hay nhiều từ bằng cách co rút về âm thanh và kết hợp lại ý nghĩa của các từ gốc để tạo thành một từ mới.
deutsche Bezeichnung für Kontamination: Verschmelzung von Wörtern durch lautliche Zusammenziehung und neue Verbindung der Bedeutungen der zugrundeliegenden Wörter