

sự co rút- Quá trình trong đó một vật hoặc bộ phận căng lên và/hoặc co lại.
Vorgang, bei dem sich ein Objekt anspannt und/oder zusammenzieht
sự rút gọn- Hiện tượng ngữ âm trong đó hai từ được rút gọn và kết hợp thành một mà không làm thay đổi nghĩa.
lautliche Zusammenziehung von zwei Wörtern zu einem ohne Veränderung der Bedeutung