Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kohldampf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kohldampf
der
[ˈkoːlˌdamp͡f]
Danh từ
Định nghĩa
1
đói cồn cào
- Trạng thái rất đói, cảm thấy bụng cồn cào vì thiếu ăn.
großer Hunger
Mensch, habe ich einen
Kohldampf
.
Trời ơi, tôi đói cồn cào.
„Wir könnten jetzt warm schlafen, wenn wir nicht noch einen so entsetzlichen
hätten.“
Từ đồng nghĩa
Bärenhunger
Flameau
Heißhunger
Mordshunger
Scheißhunger
Wolfshunger
Kohldampf
“Bây giờ chúng ta đã có thể ngủ ấm rồi, nếu không còn đang đói cồn cào đến khủng khiếp như thế này.”
Danh từ