

hài kịch- thể loại kịch thường có nội dung hài hước và kết thúc có hậu
Gattung des Dramas mit oft humoristischem Inhalt und glücklichem Ende
vở hài kịch- phim hoặc vở kịch sân khấu được thiết kế để gây cười
Film oder Bühnenstück, das darauf ausgelegt ist, lustig zu sein
rạp hài kịch- nhà hát nhỏ, nơi chủ yếu biểu diễn các vở hài kịch
kleines Theater, in dem vorrangig Komödien^([2]) aufgeführt werden
trò diễn- cảm xúc giả vờ, thể hiện không thật
vorgetäuschte, gespielte Empfindungen
tình huống hài hước- sự việc vui nhộn, buồn cười
erheiternder, komischer Vorfall