

quyền chỉ huy- Quyền chỉ huy
Befehlsgewalt
biệt kích- Nhóm nhỏ các binh sĩ (được đào tạo đặc biệt)
kleine Gruppe von (speziell ausgebildeten) Soldaten
mệnh lệnh- Lệnh
Befehl
bộ chỉ huy- Cơ quan cấp dưới lữ đoàn, chỉ huy các đơn vị cấp dưới
Dienststelle ab Brigadeebene, die nachgeordnete Truppen führt
lệnh- Lệnh; Hướng dẫn thực thi chương trình
Befehl; Anweisung zur Programmausführung