Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Konfibrot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Konfibrot
das
[…]
Danh từ
Số nhiều: Konfibrote
Định nghĩa
1
bánh mì mứt
- Lát bánh mì được phết mứt lên trên.
Brotscheibe, die mit Konfitüre bestrichen ist
„
Konfibrote
, Birchermüsli und Kaffee wurden an den Platz gebracht.“
Bánh mì mứt, birchermüsli và cà phê đã được mang đến chỗ ngồi.
Từ đồng nghĩa
Marmeladenbrot
Từ trái nghĩa
Butterbrot
Honigbrot
Käsebrot
Wurstbrot
„Auch ihre Kinder mögen grüne Lebensmittel grundsätzlich nicht und essen ihr
Konfibrot
manchmal nur, wenn sie es ihnen längs schneidet.“
Con của cô ấy về cơ bản cũng không thích thực phẩm màu xanh lá và đôi khi chỉ ăn bánh mì mứt của mình nếu cô ấy cắt nó theo chiều dọc cho chúng.
Danh từ