Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Konfitüre' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Konfitüre
die
[ˌkɔnfiˈtyːʁə]
Danh từ
Số nhiều: Konfitüren
Định nghĩa
1
mứt quả
- Mứt được làm միայն từ một loại trái cây duy nhất.
Marmelade aus nur einer Fruchtsorte
Im Kühlschrank ist noch
Konfitüre
.
Trong tủ lạnh vẫn còn mứt quả.
Từ cụ thể hơn
Aprikosenkonfitüre
Erdbeerkonfitüre
Himbeerkonfitüre
Kirschkonfitüre
Danh từ